Ưu điểm của Lưu lượng kế Đo Nhiệt Điện Từ
• Cấu trúc đa điện cực, độ chính xác cao. Nhờ tích hợp điện cực tiếp địa, thiết bị không cần dùng vòng tiếp địa (grounding ring), giúp tiết kiệm chi phí..
• Khi mất điện, bộ nhớ EEPROM giúp bảo vệ các cài đặt thông số và giá trị tích lũy (không bị mất đi)..
• Đồng hồ đo năng lượng điện từ không có quán tính cơ học, phản hồi nhạy bén, có thể đo được lưu lượng xung tức thời và có độ tuyến tính tốt.
• Phương pháp kích thích sóng vuông tần số thấp giúp nâng cao độ ổn định của dòng chảy, tổn hao công suất thấp và mang lại đặc tính tuyệt vời khi đo ở tốc độ dòng chảy thấp..
• Phân loại cấu trúc: kiểu tách rời (remote type / compact type), kiểu liền thân.
• Đường kính: DN25 ~ DN400.
Đặc điểm của Lưu lượng kế Đo Nhiệt Điện Từ
| Đường kính | Kiểu mặt bích | DN6~DN1600, ≥DN20 được tích hợp điện cực nối đất bên trong |
| Kiểu kẹp | DN25~DN200 | |
| Kiểu ren | DN10~DN50 | |
| Kiểu kẹp | DN15~DN150 | |
| Cổng đo áp suất | ANSI 1/2 NPT, JIS G1/2, ISO M20 ×1.5 | |
| Độ chính xác đo | ±0.2%(DN10~DN350); ±0.5%(DN6~DN1600) | |
| Tín hiệu đầu ra | 4mA~20mA DC / Hart, Frequency, pulse output / RS485 | |
| Kết nối điện | ISO M20×1.5 | |
| Chuẩn IP | IP65; IP67; IP68 | |
| Tiêu thụ điện năng | ≤5W | |
| Nhiệt độ môi trường | -20℃ ~60℃ | |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40℃ ~60℃ | |
| Độ ẩm tương đối | 5%~90% |
Ứng dụng công nghiệp MFE600H
• Đo lường nhiệt năng trung tâm
• Sưởi ấm
• Điều hòa không khí và các nguồn nhiệt khác trong các khu dân dụng
• Các tòa nhà văn phòng và doanh nghiệp


